蛟
giao
Hán Việt: giao · Pinyin: jiāo
Tổng quan
Một loài vật trong truyền thuyết, tức loài rồng không có sừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | giao |
| Quảng Đông | gaau1 |
| Mân Nam | kau |
| Nhật Bản | MIZUCHI |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krau |
| Phản thiết | 居肴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con thuồng luồng. Nguyễn Du [阮攸] : {Lam thủy đa giao li} [藍水多蛟螭] (Ký mộng [記夢]) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giao Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中能發洪水,像龍一類的動物。漢.王充《論衡.龍虛》:「蛟則龍之類也,蛟龍見而雲雨至,雲雨至則雷電擊。」也稱為「蛟龍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛟〈名〉 (形声。从虫,交声。本义古代传说中能发水的一种龙) 同本义 蛟,龙之属也。池鱼,满三千六百,蛟来为之长,能率鱼飞置笱水中,即蛟去。--《说文》 其中有虎蛟。注蛟似蛇四足,龙属。” 母龙曰蛟。--《抱朴子》 义兴水中有蛟。(蛟,这里指鼍,鳄一类的动物。)--《世说新语·自新》 又如蛟虬(蛟与虬。虬古代传说中一种有角的小龙。亦泛指水族);蛟螭(蛟龙。螭传说为蛟龙之属的一种动物);蛟兕(蛟龙与兕牛) 又有古书说是无角龙 蛟,龙属。无角曰蛟。--《韵会》 乘六蛟兮蜿蝉。╠ 蛟jiāo〈古〉传说中能发洪水的一种龙投水搏~。
Eng
- CC-CEDICT a legendary dragon with the ability to control rain and floods|see also 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]
ja
- JMdict mizuchi|aquatic, dragon-like beast with four feet, horns and poisonous breath
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古肴切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音交。【說文】龍之屬也,池魚三千六百,蛟來爲之長,能率魚飛,置笱水中卽去。【埤雅】蛟,其狀似蛇而四足,細頸,頸有白嬰,大者數圍,卵生,眉交,故謂之蛟。【山海經】蛟大者十數圍,卵如一二石甕,能吞人。【述異記】虎魚老者爲蛟。【酉陽雜俎】魚二千斤爲蛟。【禮·月令】季夏,命漁師伐蛟。【前漢·武帝紀】自尋陽浮江,親射蛟江中,獲之。 又蛟羊。【述異記】蛟羊似羊而無角。
Thuyết Văn
龍屬。無角曰蛟。 从虫。交聲。 池魚滿三千六百。蛟來爲之長。能䢦魚而飛。 置笱水中卽蛟去。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作龍之屬也四字。今依韵會正。龍者、鱗蟲之長。蛟其屬。無角則屬而别也。郭氏山海經傳曰。似蛇。四腳。細頸。頸有白嬰。大者數圍。卵生。子如一二斛瓮。能呑人。按蛟或作鮫。然鮫者魚名。其字不相代也。 依韵會本四字在此。古肴切。二部。 韵會有而字。 䢦者、先導也。曲竹捕魚曰笱。
【蛟】 (giao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Cổ hào thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 肴 (hào) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: long (Con rồng.) chúc (Liền)。 vô (Không.) giác (Cái sừng) nói rằng giao (Con thuồng luồng. Ng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư