捉襟肘見

zhuō jīn zhǒu jiàn tróc khâm trửu kiến

Hán Việt: tróc khâm trửu kiến · Pinyin: zhuō jīn zhǒu jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (khâm) + (trửu) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拉整一下衣襟就看見手肘。語本《莊子.讓王》:「十年不製衣,正冠而纓絕,捉衿而肘見。」比喻衣衫破敗,生活極為窮困,或是無法顧及整體,照顧不周的窘態。《歧路燈》第七七回:「只為一向窘迫,捉襟肘見,便東塗西抹不來,所以諸事膽怯。」也作「振襟肘見」、「捉襟見肘」。

Eng

  • Cihui 捉襟肘見 huōjīnzhǒuxiàn id. be poor; have difficulty in making ends meet