捉襟露肘

zhuō jīn lù zhǒu tróc khâm lộ trửu

Hán Việt: tróc khâm lộ trửu · Pinyin: zhuō jīn lù zhǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (khâm) + (lộ) + (trửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「捉襟見肘」。見「捉襟見肘」條。01.清.薛雪《一瓢詩話》:「分題拈韻,詩家之厄也。題與詩必須相配,纔有好詩。看此題宜作何體,然後據體搆思,庶幾當行。一遭牽合,未免捉襟露肘。」<a name="掣襟露肘"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拉一拉衣襟,就露出臂肘。形容衣服破烂。比喻顾此失彼,穷于应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"捉衿见肘"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指整一整衣襟就露出肘子。形容衣衫褴褛。引申为顾此失彼,处境困难。亦形容书法生动而有气势。同捉衿见肘”。