捋臂揎拳

luō bì xuān quánloát tí tuyên quyền

Hán Việt: loát tí tuyên quyền · Pinyin: luō bì xuān quán

Tổng quan

nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

捋:卷起; 揎:拳打。卷起袖子,伸出拳头,准备动手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捲起臂上袖子,伸出拳頭。《野叟曝言》第四七回:「為人性剛,喜則眉花眼笑,怒則捋臂揎拳。」

Cấu tạo: 捋 (loát) + 臂 (tí) + 揎 (tuyên) + 拳 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háo hức bắt đầu
  • Tần suất từ nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên , háo hức bắt đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捲起臂上袖子,伸出拳頭。《野叟曝言》第四七回:「為人性剛,喜則眉花眼笑,怒則捋臂揎拳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捋:卷起; 揎:拳打。卷起袖子,伸出拳头,准备动手。

Eng

  • Cihui lit. to push up one's sleeves and bare one's fists; to be eager to get started
  • Tần suất từ lit. to push up one's sleeves and bare one's fists; to be eager to get started

Từ liên quan

Gần nghĩa

揎拳捋袖 · 揎拳攞袖 · 揎拳掳袖 · 揎拳裸手 · 揎拳攘臂 · 揎拳裸袖 · 揎拳拢袖 · 揎拳捰袖