捏怪排科

niē guài pái kē niết quái bài khoa

Hán Việt: niết quái bài khoa · Pinyin: niē guài pái kē

Tổng quan

Cấu tạo: (niết) + (quái) + (bài) + (khoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作怪、搗鬼、為難之意。元.無名氏《百花亭》第一折:「著那等乾眼熱滑張杓倈,任從那些打草驚蛇,儘教他捏怪排科廝間諜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作怪、捣鬼、为难之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"捏恠排科"。