捕影繫風

bǔ yǐng xì fēng bộ ảnh hệ phong

Hán Việt: bộ ảnh hệ phong · Pinyin: bǔ yǐng xì fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (ảnh) + (hệ) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻追逐虛幻,憑空想像,了無根據。《梁書.卷三三.劉孝綽傳》:「但雕朽杇糞,徒成延獎,捕影繫風,終無效答。」也作「係風捕景」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

系风捕影