捕獲
bộ hoạch
Hán Việt: bộ hoạch · Pinyin: bǔ huò
Tổng quan
bắt | bắt giữ | tóm được bắt được; tóm được; vồ trúng。捉到;逮住。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt | bắt giữ | tóm được bắt được; tóm được; vồ trúng。捉到;逮住。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緝捕。《儒林外史》第一○回:「這位王道尊卻是了不得,而今朝廷捕獲得他甚緊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捉到;逮住:~猎物|犯罪嫌疑人已被~。
Eng
- CC-CEDICT to catch; to capture; to seize
- Cihui to catch; to capture; to seize
ja
- JMdict capture|seizure