捕蟹籠子

bộ giải lung tử

Hán Việt: bộ giải lung tử

Tổng quan

vết nứt, vết rạn, vết nẻ, tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm...); tiếng đét đét (roi da...), quả đấm mạnh, lát, thoáng, cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm, tay giỏi, tay cừ khôi (cưỡi ngựa, đánh bài, chèo thuyền...), (từ lóng) kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào ngạch ăn trộm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giọng vỡ tiếng, (số nhiều) tin tức, (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) lời nói láo, lời nói kh…

Cấu tạo: (bộ) + (giải) + (lung) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết nứt, vết rạn, vết nẻ, tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm...); tiếng đét đét (roi da...), quả đấm mạnh, lát, thoáng, cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm, tay giỏi, tay cừ khôi (cưỡi ngựa, đánh bài, chèo thuyền...), (từ lóng) kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào…