捕蠅紙

bǔ yíng zhǐbộ dăng chỉ

Hán Việt: bộ dăng chỉ · Pinyin: bǔ yíng zhǐ

Tổng quan

Loại giấy có chất hoá học, dùng để bắt ruồi, ruồi đậu vào là lăn ra chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種捕捉蒼蠅用的紙。紙上塗毒藥或糖,蒼蠅吃了就死; 也有塗上粘膠的,蒼蠅落在紙上會被黏住,不能脫離。

Cấu tạo: 捕 (bộ) + 蠅 (dăng) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy bắt ruồi
  • Google Alex v6 giấy bẫy ruồi
  • Biên soạn flypaper M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種捕捉蒼蠅用的紙。紙上塗毒藥或糖,蒼蠅吃了就死; 也有塗上粘膠的,蒼蠅落在紙上會被黏住,不能脫離。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flypaper

Eng

  • Cihui 捕蠅紙 ǔyíngzhǐ n. flypaper M:¹zhāng
  • Tần suất từ n. flypaper M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Fliegenfänger

Từ liên quan

Gần nghĩa

捕蠅草 · 捕蠅器