換日偷天 huàn rì tōu tiān · hoán nhật thâu thiên Hán Việt: hoán nhật thâu thiên · Pinyin: huàn rì tōu tiān Tổng quan Cấu tạo: 換 (hoán) + 日 (nhật) + 偷 (thâu) + 天 (thiên)Pinyinhuàn rì tōu tiānHán Việthoán nhật thâu thiênCấu tạo換 + 日 + 偷 + 天 · hoán + nhật + thâu + thiên nghĩa thành phần: hoán + nhật + thâu + thiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻暗中改变事物的真相,以达到蒙混欺骗的目的。