換湯不換藥
hoán thang bất hoán dược
Hán Việt: hoán thang bất hoán dược · Pinyin: huàn tāng bù huàn yào
Tổng quan
đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ) | thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất | thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung
Cấu tạo: 換 (hoán) + 湯 (thang) + 不 (bất) + 換 (hoán) + 藥 (dược)
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ) | thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất | thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煎药的水换了,但是药方却没有变。比喻名称或形式虽然改变了,内容还是老一套。
Eng
- CC-CEDICT different broth but the same old medicine (idiom); a change in name only|a change in form but not in substance
- Cihui 換湯不換藥 uàntāng bùhuànyào f.e. change form but not content/essence