换骨脱胎

huàn gǔ tuō tāihoán cốt thoát thai

Hán Việt: hoán cốt thoát thai · Pinyin: huàn gǔ tuō tāi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

原为道教用语。指修道者得道以后,就转凡胎为圣胎,换凡骨为仙骨。现比喻通过教育,思想得到彻底改造。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻澈底改變。金.侯善淵〈楊柳枝.丱歲飄蓬住遠山〉詞:「換骨脫胎歸舊路,返童顏。」也作「脫胎換骨」、「抽胎換骨」。

Cấu tạo: 換 (hoán) + 骨 (cốt) + 脫 (thoát) + 胎 (thai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为道教用语。指修道者得道以后,就转凡胎为圣胎,换凡骨为仙骨。现比喻通过教育,思想得到彻底改造。

Từ liên quan

Gần nghĩa

換骨奪胎 · 换骨夺胎 · 脱胎换骨 · 脱胎成仙 · 脱胎漆器 · 脫胎換骨 · 換骨脫胎 · 脫胎換體