搗毀行動

đảo hủy hành động

Hán Việt: đảo hủy hành động

Tổng quan

bã; bã mía ((cũng) cane,trash), cành cây tỉa bớt, vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), người vô giá trị, đồ cặn bã, tỉa, xén (cành, lá), (thông tục) xử tệ, coi như rác

Cấu tạo: (đảo) + (hủy) + (hành) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bã; bã mía ((cũng) cane,trash), cành cây tỉa bớt, vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), người vô giá trị, đồ cặn bã, tỉa, xén (cành, lá), (thông tục) xử tệ, coi như rác