捧到天上

pěng dào tiān shàng phủng đáo thiên thượng

Hán Việt: phủng đáo thiên thượng · Pinyin: pěng dào tiān shàng

Tổng quan

khen ngợi hết mực

Cấu tạo: (phủng) + (đáo) + (thiên) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi hết mực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻吹捧过分。

Eng

  • CC-CEDICT to praise lavishly
  • Cihui to praise lavishly