捧頭鼠竄

pěng tóu shǔ cuàn phủng đầu thử thoán

Hán Việt: phủng đầu thử thoán · Pinyin: pěng tóu shǔ cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phủng) + (đầu) + (thử) + (thoán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱着脑袋,象老鼠似地逃窜。形容仓皇逃跑的狼狈相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容狼狈逃跑。语本《史记.淮阴侯列传》"﹝蒯通曰﹞'常山王背项王,奉项婴头而窜,逃归于汉王。'"