捧檄色喜 pěng xí sè xǐ · phủng hịch sắc hỉ Hán Việt: phủng hịch sắc hỉ · Pinyin: pěng xí sè xǐ Tổng quan Cấu tạo: 捧 (phủng) + 檄 (hịch) + 色 (sắc) + 喜 (hỉ)Pinyinpěng xí sè xǐHán Việtphủng hịch sắc hỉCấu tạo捧 + 檄 + 色 + 喜 · phủng + hịch + sắc + hỉ nghĩa thành phần: phủng + hịch + sắc + hỉ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 檄:古代官府用以征召、晓喻或声讨的文书。指接到委任官职的通知而喜形于色。