捧腹軒渠

pěng fù xuān qú phủng phúc hiên cừ

Hán Việt: phủng phúc hiên cừ · Pinyin: pěng fù xuān qú

Tổng quan

Cấu tạo: (phủng) + (phúc) + (hiên) + (cừ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轩:高;渠:通“举”。原指幼儿高举两手欲就父母。后转为形容笑貌。