捨死忘生
xá tử vong sanh
Hán Việt: xá tử vong sanh · Pinyin: shě sǐ wàng shēng
Tổng quan
không sợ nguy hiểm: không sợ hy sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui không sợ nguy hiểm: không sợ hy sinh
- Cihui không sợ nguy hiểm; không sợ hy sinh。形容不顧性命危險。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧性命。《西遊記》第二回:「是我等捨死忘生,與他爭鬥。」也作「捨生忘死」、「忘生捨死」。
Eng
- Cihui 捨死忘生 hěsǐwàngshēng f.e. risk one's life