捨近務遠
xá cận vụ viễn
Hán Việt: xá cận vụ viễn · Pinyin: shě jìn wù yuǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄近的而去求取遠的。比喻迂拙不切實際。《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「而陛下捨近務遠,棄易求難,四方疑怪,百姓恐懼。」也作「舍近謀遠」。
Hán Việt: xá cận vụ viễn · Pinyin: shě jìn wù yuǎn