捨近求遠

shě jìn qiú yuǎn xá cận cầu viễn

Hán Việt: xá cận cầu viễn · Pinyin: shě jìn qiú yuǎn

Tổng quan

xá cận cầu viễn: bỏ gần tìm xa

Cấu tạo: (xá) + (cận) + (cầu) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xá cận cầu viễn: bỏ gần tìm xa
  • Cihui bỏ gần tìm xa。捨棄近的尋找遠的,形容做事走彎路或追求不切實際的東西。也說捨近圖遠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄近的而追求遠的。比喻迂拙而不切實際。《紅樓夢》第七六回:「可見我們天天是捨近而求遠,現有這樣詩仙在此,卻天天去紙上談兵。」也作「舍近謀遠」。

Eng

  • Cihui 捨近求遠 hějìnqiúyuǎn f.e. 1. seek greener pastures 2. go for the abstruse and forget the obvious 3. lack common sense