据实
cứ thật
Hán Việt: cứ thật · Pinyin: jù shí
Tổng quan
theo sự thật
根據實際情形。《文明小史》第五回:「據實通詳上去,看上頭意思如何,再作道理。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dựa vào sự thật.; theo sự thật; ựa vào sự thật
- Biên soạn 據實 jùshí adv. according to the facts; in reality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據實際情形。《文明小史》第五回:「據實通詳上去,看上頭意思如何,再作道理。」
Eng
- Cihui according to the facts
- Tần suất từ 據實 jùshí adv. according to the facts; in reality
other
- Nguồn khác Dựa vào sự thật