據情辦理

jù qíng bàn lǐ cứ tình bạn lí

Hán Việt: cứ tình bạn lí · Pinyin: jù qíng bàn lǐ

Tổng quan

xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Cấu tạo: (cứ) + (tình) + (bạn) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to handle a situation according to the circumstances (idiom)
  • Cihui to handle a situation according to the circumstances (idiom)