據高臨下

jù gāo lín xià cứ cao lâm hạ

Hán Việt: cứ cao lâm hạ · Pinyin: jù gāo lín xià

Tổng quan

Cấu tạo: (cứ) + (cao) + (lâm) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭借高处俯控低处,指凭仗优势地位足以控制别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭借高处俯控低处。