捱三頂四
nhai tam đính tứ
Hán Việt: nhai tam đính tứ · Pinyin: āi sān dǐng sì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人多擁擠,接連不斷。《平妖傳》第四回:「眾人捱三頂四,簇擁將來,一個個伸出手來,求太醫看脈。」也作「捱三頂五」。
Eng
- Cihui 挨三頂四 isāndǐngsì f.e. surge (as a crowd)