捶胸大恸

chúy hung đại đỗng

Hán Việt: chúy hung đại đỗng

Tổng quan

Cấu tạo: 捶 (chúy) + 胸 (hung) + 大 (đại) + 慟 (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đấm ngực khóc
  • Biên soạn 捶胸大慟 huíxiōngdàtòng f.e. beat one's breast and cry bitterly

Eng

  • Cihui 捶胸大慟 huíxiōngdàtòng f.e. beat one's breast and cry bitterly

Từ liên quan

Gần nghĩa

捶胸顿足 · 捶胸跌足 · 捶胸跺脚 · 捶胸跌脚 · 捶胸顿脚 · 捶胸大哭 · 捶胸表白 · 捶胸跌腳