捶胸跌足

chuí xiōng diē zú chúy hung điệt túc

Hán Việt: chúy hung điệt túc · Pinyin: chuí xiōng diē zú

Tổng quan

Cấu tạo: (chúy) + (hung) + (điệt) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捶打胸膛,以腳跺地。形容極為悲憤或悔恨。《初刻拍案驚奇》卷三:「東山呆了半晌,捶胸跌足起來道:『銀錢失去也罷,叫我怎麼做人?』」也作「捶胸跌腳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示极为悲伤或悲愤。

Eng

  • Cihui 捶胸跌足 huíxiōngdiēzú f.e. beat one's breast and stamp one's feet