捶胸頓腳

chuí xiōng dùn jiǎo chúy hung đốn cước

Hán Việt: chúy hung đốn cước · Pinyin: chuí xiōng dùn jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (chúy) + (hung) + (đốn) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捶打胸膛,以腳跺地。形容極為悲憤或悔恨。《兒女英雄傳》第一九回:「說完了拍著那棺材,捶胸頓腳,放聲大哭。」也作「捶胸跌腳」。