捶胸頓足

chuí xiōng dùn zú chúy hung đốn túc

Hán Việt: chúy hung đốn túc · Pinyin: chuí xiōng dùn zú

Tổng quan

(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)

Cấu tạo: (chúy) + (hung) + (đốn) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捶:敲打;顿:跺。敲胸口,跺双脚。形容非常懊丧,或非常悲痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 捶敲打;顿跺。敲胸口,跺双脚。形容非常懊丧,或非常悲痛。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to beat one's chest and stamp one's feet (in sorrow, anguish etc)
  • Cihui (idiom) to beat one's chest and stamp one's feet (in sorrow, anguish etc)