捷才

tiệp tài

Hán Việt: tiệp tài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

頭腦靈活、反應敏捷的人。如:「班代表反應靈敏,辦事效率奇佳,真是捷才。」

Cấu tạo: 捷 (tiệp) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người nhanh nhẹn
  • Biên soạn 捷才 iécái n. a quick wit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦靈活、反應敏捷的人。如:「班代表反應靈敏,辦事效率奇佳,真是捷才。」

Eng

  • Cihui 捷才 iécái n. a quick wit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蠢才 · 蠢材