掀天揭地

xiān tiān jiē dì hiên thiên yết địa

Hán Việt: hiên thiên yết địa · Pinyin: xiān tiān jiē dì

Tổng quan

kinh thiên động địa

Cấu tạo: (hiên) + (thiên) + (yết) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh thiên động địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻本領高強,聲勢驚人。《隋唐演義》第八回:「英雄雖有掀天揭地手段,那個識他、重他?」《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「問舍求田,原無大志,掀天揭地,方是奇才。」也作「掀天斡地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以撼动天地。形容声势非常浩大,或巨大而彻底的变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言翻天覆地。比喻声势浩大或本领高强。
  • Tân Hoa Tự Điển 可以撼动天地。形容声势非称大,或巨大而彻底的变化。

Eng

  • CC-CEDICT earth-shattering
  • Cihui 掀天揭地 iāntiānjiēdì f.e. earth-shaking; overwhelming