掀天斡地

xiān tiān wò dì hiên thiên oát địa

Hán Việt: hiên thiên oát địa · Pinyin: xiān tiān wò dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hiên) + (thiên) + (oát) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斡,旋轉。掀天斡地指彷彿可以把天地翻轉過來。比喻聲勢威猛浩大。宋.馮時行〈遺夔門故舊〉詩:「蜀江迸出岷山來,翻濤鼓浪成風雷。掀天斡地五千里,爭赴東海相喧豗。」也作「掀天揭地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声势非常浩大,或巨大而彻底的变化。同“掀天揭地”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"掀天揭地"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容声势非称大,或巨大而彻底的变化。同掀天揭地”。

Eng

  • Cihui 掀天斡地 iāntiānwòdì f.e. world-shaking