掂斤抹兩
điêm cân mạt lưỡng
Hán Việt: điêm cân mạt lưỡng · Pinyin: diān jīn mò liǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 較量輕重。比喻品評優劣或形容過分計較。如:「他看人可是掂斤抹兩的毫不含糊。」、「他就是這掂斤抹兩的毛病,叫人受不了。」也作「掂斤播兩」。
Hán Việt: điêm cân mạt lưỡng · Pinyin: diān jīn mò liǎng