掂斤播兩

diān jīn bō liǎng điêm cân bá lưỡng

Hán Việt: điêm cân bá lưỡng · Pinyin: diān jīn bō liǎng

Tổng quan

so hơn tính thiệt: nhỏ nhen/suy bì từng tí/so đo

Cấu tạo: (điêm) + (cân) + (bá) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so hơn tính thiệt: nhỏ nhen/suy bì từng tí/so đo
  • Cihui so hơn tính thiệt; nhỏ nhen; suy bì từng tí; so đo。比喻過份計較小事。也說掂斤簸兩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 較量輕重。比喻品評優劣或形容過分計較。元.馬致遠《任風子》第一折:「賣弄他掂斤播兩,撥萬輪千。」元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「儘著你說短論長,一任待掂斤播兩。」也作「拈斤播兩」、「掂斤簸兩」、「掂斤掰兩」、「掂斤抹兩」、「掂斤估兩」、「掂斤計兩」。

Eng

  • Cihui 掂斤播兩 iānjīnbōliǎng f.e. be calculating in small matters