掂梢折本

diān shāo shé běn điêm sao chiết bổn

Hán Việt: điêm sao chiết bổn · Pinyin: diān shāo shé běn

Tổng quan

Cấu tạo: (điêm) + (sao) + (chiết) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梢,錢財。掂梢折本指生意虧本,賠貼錢財。明.賈仲名《對玉梳》第二折:「休置俺這等掂梢折本賠錢貨,則守恁那遠害全身安樂窩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垫钱亏本。梢,钱的市语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垫钱亏本。梢,钱的市语。