掃興

sǎo xìngtảo hưng

Hán Việt: tảo hưng · Pinyin: sǎo xìng

Tổng quan

mất hứng; cụt hứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落:别说~的话, 令人十分~, 你要不去,岂不扫了大伙儿的兴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打消原有的興致。《初刻拍案驚奇》卷二二:「小弟見識已定,兄長不必掃興。」《儒林外史》第三四回:「據我說,鎮日同一個三十多歲的老嫂子看花飲酒,也覺得掃興。」也作「敗興」。

Cấu tạo: 掃 (tảo) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất hứng
  • Cihui làm tụt mood
  • Cihui cảm thấy chán nản
  • Cihui mất tinh thần
  • Tần suất từ tảo hưng/tảo hứng: mất hứng/cụt hứng; cụt hứng
  • Biên soạn /s.v. 1. disappoint sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打消原有的興致。《初刻拍案驚奇》卷二二:「小弟見識已定,兄長不必掃興。」《儒林外史》第三四回:「據我說,鎮日同一個三十多歲的老嫂子看花飲酒,也覺得掃興。」也作「敗興」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落:别说~的话, 令人十分~, 你要不去,岂不扫了大伙儿的兴。

Eng

  • Cihui to spoil things; to dampen spirits; to feel deflated; to be dispirited
  • Tần suất từ v.o./s.v. 1. disappoint sb. , Bié sǎo dàjiā de xìng! Don't be such a spoilsport. 2. feel disappointed/discouraged

Đức

  • Handedict jmdm. den Spaß verderben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

败兴

Từ trái nghĩa

痛快 · 高兴