痛快
thống khoái
Hán Việt: thống khoái · Pinyin: tòng kuài
Tổng quan
vui vẻ , thỏa thích , thẳng thắn , cũng đọc là [tòng kuai]
舒畅; 高兴:看着场(chánɡ)上一堆一堆的麦子,心里真~; 尽兴:这个澡洗得真~, 痛痛快快地玩一场; 爽快; 直率:队长~地答应了我们的要求, 他很~,说到哪儿做到哪儿。
1.心情舒暢。《朱子語類.卷一四.大學.經上》:「只務自家一時痛快,終不見實理。」宋.楊萬里〈沈虞卿秘監招遊西湖〉詩:「能為蓬萊老仙伯,一杯痛快吸湖山。」 2.做事爽快,不拖泥帶水。如:「他是個痛快的人,不會嚕嗦!」《兒女英雄傳》第二二回:「不作則已,一作定要作個痛快淋漓,纔消得我這副酸心熱淚。這條心可以對得起天地鬼神。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ
- Cihui thỏa thích
- Cihui thẳng thắn
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ vui vẻ , thỏa thích , thẳng thắn , cũng đọc là [tòng kuai]; vị cay cay, (nghĩa bóng) sự kích thích; sự khêu gợi ngầm; duyên thầm hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả), tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết) tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ, than van, than khóc, rền rĩ; 1. vui vẻ; vui sướng; thoải mái. nhìn thấy từng đống lúa mạch, trong lòng thật vui sướng. 2. sướng; đã; khoái; khoái chí. tắm một cái khoái thật. 痛痛快快地玩一場. chơi thật khoái chí. 3. sảng khoái; thẳng thắn; ngay thẳng. đội trưởng thẳng thắn chấp nhận lời đề nghị của…
- Biên soạn 1. joyful; delighted 2. to one's heart's content 3. forthright
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心情舒暢。《朱子語類.卷一四.大學.經上》:「只務自家一時痛快,終不見實理。」宋.楊萬里〈沈虞卿秘監招遊西湖〉詩:「能為蓬萊老仙伯,一杯痛快吸湖山。」 2.做事爽快,不拖泥帶水。如:「他是個痛快的人,不會嚕嗦!」《兒女英雄傳》第二二回:「不作則已,一作定要作個痛快淋漓,纔消得我這副酸心熱淚。這條心可以對得起天地鬼神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舒畅; 高兴:看着场(chánɡ)上一堆一堆的麦子,心里真~; 尽兴:这个澡洗得真~, 痛痛快快地玩一场; 爽快; 直率:队长~地答应了我们的要求, 他很~,说到哪儿做到哪儿。
Eng
- JMdict exhilarating
- JMdict thrilling
- JMdict intensely pleasurable
- Cihui delighted; to one's heart's content; straightforward; also pr
- Tần suất từ s.v. 1. joyful; delighted 2. to one's heart's content 3. forthright , Tā wéi rén hěn ∼. He's a straightforward person. 4. free; unconstrained (of movements)
Đức
- Handedict überglücklich
ja
- JMdict 痛快(つうかい)