掇臀捧屁

duō tún pěng pì xuyết đồn phủng thí

Hán Việt: xuyết đồn phủng thí · Pinyin: duō tún pěng pì

Tổng quan

nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn | nịnh bợ | liếm gót

Cấu tạo: (xuyết) + (đồn) + (phủng) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn | nịnh bợ | liếm gót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容諂媚者的醜態。《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「白長圠自捱進了身子,無一日不來掇臀捧屁。」《文明小史》第五九回:「有些同寅見了他,一個個掇臀捧屁的道喜,黃世昌一一回禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容拍马讨好的丑态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容巴结谄媚的丑态。

Eng

  • CC-CEDICT to hold up buttocks and praise a fart (idiom); to use flatter to get what one wants|to toady|boot-licking
  • Cihui to hold up buttocks and praise a fart (idiom); to use flatter to get what one wants/to toady/boot-licking