掇青拾紫

duō qīng shí zǐ xuyết thanh thập tử

Hán Việt: xuyết thanh thập tử · Pinyin: duō qīng shí zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xuyết) + (thanh) + (thập) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青、紫,漢時公卿所佩的綬帶,有青綬、紫綬,通常被借指官位。掇青拾紫指獵取官位。《歧路燈》第五二回:「況你頗有聰明,實指望掇青拾紫,我問你,至今功名何如?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指获取高官显位。青、紫,古时公卿的服色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓获取高官显位。青﹑紫,古时公卿的服色。