授予…知識

Tổng quan

làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...), ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín..., (thơ ca) soi sáng, rọi đèn

Cấu tạo: (thụ) + (dư) + + (tri) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...), ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín..., (thơ ca) soi sáng, rọi đèn