授手援溺

shòu shǒu yuán nì thụ thủ viên nịch

Hán Việt: thụ thủ viên nịch · Pinyin: shòu shǒu yuán nì

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (thủ) + (viên) + (nịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸出手去救援溺水的人。比喻救助陷於苦難的人。《三國志.卷一一.魏書.邴原傳》裴松之注引〈原別傳〉:「實望根矩,仁為己任,授手援溺,振民於難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 授手:给人以手,即伸手;溺:落水人。伸出手去救援落水的人。比喻救援苦难的人。

Eng

  • Cihui 授手援溺 hòushǒuyuánnì f.e. give a hand to a drowning man