掉舌鼓脣

diào shé gǔ chún điệu thiệt cổ thần

Hán Việt: điệu thiệt cổ thần · Pinyin: diào shé gǔ chún

Tổng quan

Cấu tạo: (điệu) + (thiệt) + (cổ) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻賣弄口才。《歧路燈》第七九回:「妝女的呈嬌獻媚,令人消魂;耍丑的掉舌鼓脣,令人捧腹。」