掊斗折衡

pǒu dǒu zhé héng bồi đẩu chiết hành

Hán Việt: bồi đẩu chiết hành · Pinyin: pǒu dǒu zhé héng

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (đẩu) + (chiết) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剖開量物的斗,折斷稱物的衡。指廢除讓人爭多論少的斗衡。《莊子.胠篋》:「掊斗折衡,而民不爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剖开量物的斗,折断称物的衡。指废除让人争多论少的斗衡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓毁弃斗和秤。反映道教顺应自然毁弃礼法的虚无观点。

Eng

  • Cihui 掊斗折衡 ǒudǒuzhéhéng f.e. break the measure and destroy the scales so as to prevent wrangling (a political philosophy advocated by Zhuāngzǐ)