掌上明珠
chưởng thượng minh châu
Hán Việt: chưởng thượng minh châu · Pinyin: zhǎng shàng míng zhū
Tổng quan
nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捧在手掌上的一顆明珠,比喻極為珍愛的人或物。語本晉.傅玄〈短歌行〉。後多指愛女。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻接受父母疼爱的儿女,特指女儿。
- Tân Hoa Tự Điển 简称掌中珠”、掌珠”。比喻极受疼爱的人◇多指极受父母宠爱的女儿她在兄妹中排行最小,是父母的掌上明珠。
Eng
- CC-CEDICT lit. a pearl in the palm (idiom)|fig. beloved person (esp. daughter)
- Cihui 掌上明珠 hǎngshàngmíngzhū id. beloved daughter