掌上珠

zhǎng shàng zhūchưởng thượng châu

Hán Việt: chưởng thượng châu · Pinyin: zhǎng shàng zhū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"掌上明珠"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捧在手掌上的珠子。比喻備受呵護珍視的人,通常指女兒。《初刻拍案驚奇》卷二四:「父妻兩個,歡喜無限,取名夜珠。因是夜裡生的,取掌上珠之意,又是夜明珠寶貝一般。」也稱為「掌上明珠」。

Cấu tạo: 掌 (chưởng) + 上 (thượng) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con cưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捧在手掌上的珠子。比喻備受呵護珍視的人,通常指女兒。《初刻拍案驚奇》卷二四:「父妻兩個,歡喜無限,取名夜珠。因是夜裡生的,取掌上珠之意,又是夜明珠寶貝一般。」也稱為「掌上明珠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"掌上明珠"。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

灶下婢