掐頭去尾

qiā tóu qù wěi kháp đầu khứ vĩ

Hán Việt: kháp đầu khứ vĩ · Pinyin: qiā tóu qù wěi

Tổng quan

ngắt đầu bỏ đuôi: bỏ đầu thừa đuôi thẹo/bỏ những thứ không cần thiết

Cấu tạo: (kháp) + (đầu) + (khứ) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt đầu bỏ đuôi: bỏ đầu thừa đuôi thẹo/bỏ những thứ không cần thiết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除去前头后头两部分,也比喻除去没有用的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除去前后两部分。

Eng

  • Cihui 掐頭去尾 iātóuqùwěi f.e. break off or leave out both ends; remove the superfluous parts