掐指一算

kháp chỉ nhất toán

Hán Việt: kháp chỉ nhất toán

Tổng quan

Cấu tạo: (kháp) + (chỉ) + (nhất) + (toán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以拇指點著其他指節來推算干支或占測吉凶。如:「他掐指一算,大叫一聲:『不好了!今天他有大劫臨頭。』」也稱為「掐弄」、「掐算」。

Eng

  • Cihui 掐指一算 iāzhǐyīsuàn f.e. count/calculate by bending the fingers