掐頭去尾

qiā tóu qù wěi kháp đầu khứ vĩ

Hán Việt: kháp đầu khứ vĩ · Pinyin: qiā tóu qù wěi

Tổng quan

ngắt đầu bỏ đuôi: bỏ đầu thừa đuôi thẹo/bỏ những thứ không cần thiết

Cấu tạo: (kháp) + (đầu) + (khứ) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt đầu bỏ đuôi: bỏ đầu thừa đuôi thẹo/bỏ những thứ không cần thiết
  • Cihui ngắt đầu bỏ đuôi; bỏ đầu thừa đuôi thẹo; bỏ những thứ không cần thiết。除去前頭後頭兩部分,也比喻除去無用的或不重要的部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去掉頭尾兩個部分。引申為除去較不重要的部分。如:「這部電影沒什麼內容,掐頭去尾後只剩下些武打特技鏡頭了。」

Eng

  • Cihui 掐頭去尾 iātóuqùwěi f.e. break off or leave out both ends; remove the superfluous parts