排出氣體

bài xuất khí thể

Hán Việt: bài xuất khí thể

Tổng quan

(kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Cấu tạo: (bài) + (xuất) + (khí) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)