排出裝置

bài xuất trang trí

Hán Việt: bài xuất trang trí

Tổng quan

người bốc dỡ (hàng), người tha, người thả, (điện học) máy phóng điện cái nổ

Cấu tạo: (bài) + (xuất) + (trang) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bốc dỡ (hàng), người tha, người thả, (điện học) máy phóng điện cái nổ