排列

pái liè bài liệt

Hán Việt: bài liệt · Pinyin: pái liè

Tổng quan

sắp xếp theo thứ tự | (toán) hoán vị ày xếp thành hàng. bài liệt bài liệt ☆Bày xếp thành hàng.

Cấu tạo: (bài) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp theo thứ tự | (toán) hoán vị ày xếp thành hàng. bài liệt bài liệt ☆Bày xếp thành hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依照次序排成行列。宋.盧炳〈念奴嬌.白蓮〉詞:「西國夫人空裡墜,圓蓋亭亭排列。」 2.從一組物品中取出一定的數量,而置於某些位置,稱為「排列」。數學上研究其排列方式的個數,稱為排列數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从m个不同的元素里,每次取出n个元素,按照某种顺序排成一列,称为排列。当1≤n<m时,称为选排列,其所有不同排列的种数用符号p琻璵或a琻璵表示,p琻璵=m(m-1)(m-2)…(m-n+1)=m![](m-n)!。当n=m时,称为全排列,其所有不同排列的种数简记为p璵或a璵,p璵=m(m-1)(m-2)…2·1=m!。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange in order|(math.) permutation
  • Cihui array; arrangement; permutation (i.e. ordered choice of n elements out of m)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分列 · 布列 · 陈列